Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #268

sit

/sit/

nội động từ sat

  • ngồi
    • to sit round the fire: ngồi xung quanh lửa
    • to sit still: ngồi yên
    • to sit in state: ngồi chễm chệ, ngồi oai vệ
    • to sit tight: (thông tục) ngồi lỳ; không lay chuyển, không nhượng bộ; nghiến răng rán sức
    • to sit for an examination: đi thi
  • đậu (chim)
  • ấp (gà mái)
    • sitting hen: gà đang ấp
    • the hen wants to sit: gà muốn ấp
  • họp, nhóm họp
    • Parliament is sitting: quốc hội đang họp
  • vừa, hợp (quần áo)
    • dress sits well: quần áo vừa vặn

ngoại động từ

  • ngồi, cưỡi
    • to sit a horse well: ngồi vững trên lưng ngựa
  • đặt (đứa trẻ) ngồi
    • to sit a child on the table: đặt đứa bé ngồi lên bàn

thành ngữ

  1. to sit down
    • ngồi xuống
  2. to sit for
    • đại diện cho
      • to sit for Hanoi: đại diện cho Hà nội (quốc hội)
    • ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ)
  3. to sit in
    • tham gia, dự vào
    • (thông tục) trông trẻ
    • biểu tình ngồi
  4. to sit on (upon)
    • ngồi họp bàn về
  5. to sit on (upon)
    • (từ lóng) trấn áp, đàn áp
  6. to sit out
    • không tham gia (nhảy...)
    • ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình...)
  7. to sit over
    • (đánh bài) ngồi tay trên
    • ở thế lợi
  8. to sit under
    • ngồi nghe giảng đạo
  9. to sit up
    • ngồi dậy
    • đứng lên hai chân sau (chó)
    • (thông tục) giật mình, ngạc nhiên
  10. to sit at home
    • ngồi nhà; ăn không ngồi rồi
  11. to sit down hard on a plan
    • cương quyết chống một kế hoạch
  12. to sit down under a abuse
    • cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt
  13. to sit somebody out
    • ngồi lâu hơn ai
  14. to sit up late
    • thức khuya
  15. to make somebody sit up
    • (thông tục) bắt ai làm việc vất vả; làm cho ai đau; làm ai phải ngạc nhiên
  16. to sit up and take notice
    • (thông tục) đột nhiên có cái gì làm cho mình phải chú ý
  17. to sit well
    • ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)
  18. food sits heavily on the stomach
    • thức ăn lâu tiêu
  19. his principles sit loosely on him
    • anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình
  20. sits the wind there?
    • có phải ở đấy không?
    • có phải tình hình như thế không?
Định nghĩa tiếng Anh

v. be seated\nv. be around, often idly or without specific purpose\nv. be in session\nv. be located or situated somewhere

Gợi ý (24)

sith liên từ: (từ cổ,nghĩa cổ); (kinh thánh) từ, từ khi, từ lúc situs analysis s. tôpô học sit-in danh từ: cuộc biểu tình ngồi sit-up (thể dục thể thao) cách nằm xuống rồi ngồi dậy lưng thẳng, chân… sitcome hài kịch tình thế (hài kịch, thường trong một chương trình truy… sitfast danh từ: chỗ chai yên (trên lưng ngựa) sit-down danh từ: cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng… sitology dinh dưỡng học sitiology danh từ: khoa thực phẩm sitter-in danh từ: người biểu tình ngồi sitz-bath danh từ: (y học) sự tắm ngồi; bồn tắm ngồi sitting duck danh từ: (thông tục) người có thế dễ bị công kích, người ở thế … sitting-room danh từ: phòng ngồi chơi, phòng khách sitting tenant người đang ở, người đang thuê, người hiện đang sống (trong một … sit-down strike cuộc đình công ngồi chiếm xưởng situation comedy hài kịch tình thế (hài kịch, thường trong một chương trình truy… site danh từ: nơi, chỗ, vị trí situation danh từ: vị trí, địa thế situate ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): đặt ở vị trí, đặt chỗ cho sitting danh từ: sự ngồi; sự đặt ngồi sitter danh từ: người ngồi siting sự chọn địa điểm sitar đàn xita (đàn dây Ân độ giống ghi-ta, có cần đàn dài) situated tính từ: ở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...