Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dancing

/'dɑ:nsiɳ/ Oxford 3000 phổ biến #4709

Nghĩa thường dùng

Khiêu vũ danh từ

“Dancing tonight.”Khiêu vũ tối nay.

Đồng nghĩa dancemovement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dancing

/'dɑ:nsiɳ/

danh từ

  • sự nhảy múa, sự khiêu vũ

tính từ

  • đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...