dancing
/'dɑ:nsiɳ/ Oxford 3000 phổ biến #4709
Nghĩa thường dùng
Khiêu vũ
danh từ
“Dancing tonight.”Khiêu vũ tối nay.
Biến thể từ
dancing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dancing
/'dɑ:nsiɳ/
danh từ
- sự nhảy múa, sự khiêu vũ
tính từ
- đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music