dangle
/'dæɳgl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5695
“dangles” là ngôi 3 số ít của dangle — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
treo lơ lửng
động từ
“The keys dangle from his belt.”Chìa khóa treo lơ lửng từ thắt lưng của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dangle
/'dæɳgl/
ngoại động từ
- lúc lắc, đu đưa
- nhử, đưa ra để nhử
nội động từ
- lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa
- a sword dangles at his side: thanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
- the bulb slowly dangles in the wind: bóng đèn đu đưa nhẹ trong gió
- ((thường) : about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng
Định nghĩa tiếng Anh
v. hang freely v. cause to dangle or hang freely