dark coveralls
Nghĩa thường dùng
bộ quần áo bảo hộ tối màu
danh từ
“A man is wearing a pair of dark coveralls.”Một người đàn ông đang mặc một bộ quần áo bảo hộ tối màu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bộ quần áo bảo hộ tối màu
- dark coveralls: bộ quần áo bảo hộ tối màu
- bộ đồ làm việc tối màu