Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dark coveralls

Nghĩa thường dùng

bộ quần áo bảo hộ tối màu danh từ

“A man is wearing a pair of dark coveralls.”Một người đàn ông đang mặc một bộ quần áo bảo hộ tối màu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ quần áo bảo hộ tối màu
    • dark coveralls: bộ quần áo bảo hộ tối màu
  • bộ đồ làm việc tối màu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...