uniform
/'ju:nifɔ:m/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3043
Nghĩa thường dùng
đồng nhất
tính từ
“The quality must be uniform across all products.”Chất lượng phải đồng nhất trên tất cả sản phẩm.
Biến thể từ
uniforms số nhiều
uniforming hiện tại phân từ
uniformed quá khứ
uniforms ngôi 3 số ít
uniformed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uniform
/'ju:nifɔ:m/
tính từ
- đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
- of uniform length: cùng một chiều dài như nhau
- không thay đổi, không biến hoá, đều
- to keep at a uniform temperature: giữ ở một nhiệt độ không đổi
- uniform movement: chuyển động đều
danh từ
- đồng phục; (quân) quân phục
ngoại động từ
- (quân sự) mặc quân phục
Định nghĩa tiếng Anh
n. clothing of distinctive design worn by members of a particular group as a means of identification v. provide with uniforms a. always the same; showing a single form or character in all occurrences s. evenly spaced