Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ddr

/ˌdiːdiːˈɑːr/

Nghĩa thường dùng

DDR (kỹ thuật số) danh từ

“DDR technology is widely used in computers.”Công nghệ DDR được sử dụng rộng rãi trong máy tính.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...