deafen
/'defn/ Collins ★ phổ biến #28547
“deafens” là ngôi 3 số ít của deafen — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
deafened quá khứ phân từ
deafened quá khứ
deafens ngôi 3 số ít
deafening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deafen
/'defn/
ngoại động từ
- làm điếc; làm inh tai, làm chói tai
- át (tiếng)
- (kiến trúc) làm cho (tường, sàn nhà...) ngăn được tiếng động
Định nghĩa tiếng Anh
v. be unbearably loud v. make or render deaf v. make soundproof