Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debrief

/di:'bri:f/ GRE phổ biến #19638

Nghĩa thường dùng

họp rút kinh nghiệm, phỏng vấn sau sự kiện v. / n.

“The team debriefed thoroughly after the failed product launch.”Nhóm họp rút kinh nghiệm kỹ lưỡng sau khi ra mắt sản phẩm thất bại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debrief

//

* động từ
  • phỏng vấn, thẩm vấn
Định nghĩa tiếng Anh

v. put someone through a debriefing and make him report

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...