Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decadent

/'dekədənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16491

Nghĩa thường dùng

Giàu có và sang trọng, thường quá mức. tính từ

“The cake was decadent, filled with layers of chocolate.”Bánh ngọt rất sang trọng, được làm đầy với nhiều lớp sô cô la.

Biến thể từ decadents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decadent

/'dekədənt/

tính từ

  • suy đồi, sa sút; điêu tàn

danh từ

  • người suy đồi
  • văn nghệ sĩ thuộc phái suy đồi (ở Anh và Pháp (thế kỷ) 19)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has fallen into a decadent state (morally or artistically) s. marked by excessive self-indulgence and moral decay

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...