Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decease

/di'si:s/ phổ biến #46141

Nghĩa thường dùng

sự chết, sự qua đời danh từ

“The sudden decease of the famous actor shocked everyone.”Sự qua đời đột ngột của diễn viên nổi tiếng đã khiến mọi người sốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decease

/di'si:s/

danh từ

  • sự chết, sự qua đời

nội động từ

  • chết
Định nghĩa tiếng Anh

n the event of dying or departure from life v pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...