Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deceit

/di'si:t/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15761

Nghĩa thường dùng

sự lừa dối, sự gian dối danh từ

“His deceit led to a loss of trust.”Sự lừa dối của anh ta dẫn đến việc mất lòng tin.

Biến thể từ deceits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deceit

/di'si:t/

danh từ

  • sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt
  • bề ngoài giả dối
  • mưu gian, mánh lới, mánh khoé gian dối
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being fraudulent n a misleading falsehood n the act of deceiving

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...