decimalize
/'desiməlaiz/
Nghĩa thường dùng
đổi sang phân số thập phân
động từ
“The government decided to decimalize the currency to simplify transactions.”Chính phủ quyết định đổi sang phân số thập phân để đơn giản hóa giao dịch.
Biến thể từ
decimalizing hiện tại phân từ
decimalized quá khứ
decimalizes ngôi 3 số ít
decimalized quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decimalize
/'desiməlaiz/
ngoại động từ
- đổi sang phân số thập phân
- đổi sang hệ thập phân
Định nghĩa tiếng Anh
v. change from fractions to decimals v. change to the decimal system