decipherable
/di'saifərəbl/ phổ biến #38153
Nghĩa thường dùng
có thể giải mã, dễ hiểu
tính từ
“The ancient text was finally decipherable after years of research.”Văn bản cổ cuối cùng đã có thể giải mã sau nhiều năm nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decipherable
/di'saifərəbl/
tính từ
- có thể đọc ra được, có thể giải đoán ra được
Định nghĩa tiếng Anh
s easily deciphered