Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decipherable

/di'saifərəbl/ phổ biến #38153

Nghĩa thường dùng

có thể giải mã, dễ hiểu tính từ

“The ancient text was finally decipherable after years of research.”Văn bản cổ cuối cùng đã có thể giải mã sau nhiều năm nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decipherable

/di'saifərəbl/

tính từ

  • có thể đọc ra được, có thể giải đoán ra được
Định nghĩa tiếng Anh

s easily deciphered

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...