decompose
/,di:kəm'pouz/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15704
“decomposing” là hiện tại phân từ của decompose — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phân hủy
động từ
“Food waste can decompose and create bad smells.”Rác thực phẩm có thể phân hủy và tạo ra mùi hôi.
Biến thể từ
decomposed quá khứ phân từ
decomposes ngôi 3 số ít
decomposing hiện tại phân từ
decomposed quá khứ
Đồng nghĩa
rotbreak down
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decompose
/,di:kəm'pouz/
ngoại động từ
- (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ
- làm thối nát, làm mủn, làm mục rữa
- heat decomposes meat: nóng làm ôi thối thịt
- (nghĩa bóng) phân tích (động cơ, từ trường)
nội động từ
- (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ
- thối rữa, mục rữa
Định nghĩa tiếng Anh
v. separate (substances) into constituent elements or parts v. break down