Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decorous

/'dekərəs/ phổ biến #27331
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decorous

/'dekərəs/

tính từ

  • phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by propriety and dignity and good taste in manners and conduct

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...