decrepit
/di'krepit/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #16566
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decrepit
/di'krepit/
tính từ
- già yếu, hom hem, lụ khụ
- a decrepit old man: người già yếu hom hem
- a decrepit horse: con ngựa già yếu
- hư nát, đổ nát
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking bodily or muscular strength or vitality