Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defensible

/di'fensəbl/ phổ biến #17443

Nghĩa thường dùng

có thể bảo vệ được tính từ

“The theory is defensible based on the evidence provided.”Lý thuyết này có thể bảo vệ dựa trên bằng chứng đã đưa ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defensible

/di'fensəbl/

tính từ

  • có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được
  • có thể bào chữa được, có thể biện hộ được, có thể bênh vực được
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of being defended

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...