defensible
/di'fensəbl/ phổ biến #17443
Nghĩa thường dùng
có thể bảo vệ được
tính từ
“The theory is defensible based on the evidence provided.”Lý thuyết này có thể bảo vệ dựa trên bằng chứng đã đưa ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defensible
/di'fensəbl/
tính từ
- có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được
- có thể bào chữa được, có thể biện hộ được, có thể bênh vực được
Định nghĩa tiếng Anh
s capable of being defended