deforest
Nghĩa thường dùng
“Deforestation harms wildlife.”Phá rừng gây hại cho động vật hoang dã.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deforest
/di'fɔrist/
ngoại động từ
- phá rừng; phát quang
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove the trees from
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Deforestation harms wildlife.”Phá rừng gây hại cho động vật hoang dã.
v. remove the trees from
Đang tải...