defraud
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defraud
/di'frɔ:d/
ngoại động từ
- ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai)
- to defraud someone of something: lừa gạt ai để lấy cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v deprive of by deceit
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v deprive of by deceit
Đang tải...