Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delphi

/'delfai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delphi

//

  • Một mạng máy tính trực tuyến dịch vụ tổng hợp, được thành lập năm 1982 với danh nghĩa là một bộ bách khoa toàn thư trên đường đây
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ancient Greek city on the slopes of Mount Parnassus; site of the oracle of Delphi

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...