Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demanding

/di'mɑ:ndiŋ/ GRECollins ★ phổ biến #9084

Nghĩa thường dùng

đòi hỏi cao tính từ

“He has a demanding job that requires focus.”Anh ấy có một công việc đòi hỏi cao cần sự tập trung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demanding

//

* tính từ
  • đòi hỏi khắt khe
Định nghĩa tiếng Anh

a. requiring more than usually expected or thought due; especially great patience and effort and skill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...