segment
/'segmənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2922
Nghĩa thường dùng
phân đoạn
danh từ
“The market is divided into several segments.”Thị trường được chia thành nhiều phân đoạn.
Biến thể từ
segments số nhiều
segmented quá khứ phân từ
segmenting hiện tại phân từ
segmented quá khứ
segments ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
segment
/'segmənt/
danh từ
- đoạn, khúc, đốt, miếng
- a segment of and orange: một miếng cam
- (toán học) đoạn, phân
- a segment of a straight line: đoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
- a segment of a circle: hình viên phân
- a segment of a sphere: hình cầu phân
động từ
- cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng
- (số nhiều) phân đoạn, phân đốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the parts into which something naturally divides v. divide into segments v. divide or split up