Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

segment

/'segmənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2922

Nghĩa thường dùng

phân đoạn danh từ

“The market is divided into several segments.”Thị trường được chia thành nhiều phân đoạn.

Đồng nghĩa sectionpartportionpiece
Trái nghĩa wholeentiretytotal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

segment

/'segmənt/

danh từ

  • đoạn, khúc, đốt, miếng
    • a segment of and orange: một miếng cam
  • (toán học) đoạn, phân
    • a segment of a straight line: đoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
    • a segment of a circle: hình viên phân
    • a segment of a sphere: hình cầu phân

động từ

  • cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng
  • (số nhiều) phân đoạn, phân đốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the parts into which something naturally divides v. divide into segments v. divide or split up

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...