Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate

/'demənstreit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1379

Nghĩa thường dùng

chứng minh, biểu hiện động từ

“The results demonstrate the effectiveness of the method.”Kết quả chứng minh hiệu quả của phương pháp.

Đồng nghĩa showexhibit
Trái nghĩa conceal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demonstrate

/'demənstreit/

ngoại động từ

  • chứng minh, giải thích
  • bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ

nội động từ

  • biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
    • to demonstrate in favour of something: biểu tình ủng hộ ai cái gì
  • (quân sự) thao diễn
Định nghĩa tiếng Anh

v. march in protest; take part in a demonstration

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...