Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8683

Deregulation

//

  • (Econ) Dỡ bỏ điều tiết; Xoá điều tiết; Phi điều tiết.+ Việc dỡ bỏ các luật và dưới luật của chính phủ trung ương hay địa phương hạn chế sự tham gia vào các hoạt động nhất định. Xem PRIVATIZATION.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of freeing from regulation (especially from governmental regulations)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...