Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derive

/di'raiv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3051

Nghĩa thường dùng

có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ (derive from) động từ

“These rules derive from earlier legal traditions.”Những quy tắc này bắt nguồn từ truyền thống pháp lý trước đây.

Đồng nghĩa obtainextract
Trái nghĩa lose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

derive

/di'raiv/

ngoại động từ

  • nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
    • to derive profit from...: thu lợi tức từ...
    • to derive pleasure from...: tìm thấy niềm vui thích từ...

nội động từ

  • từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ
    • words that derive from Latin: những từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh
Định nghĩa tiếng Anh

v. obtain v. come from v. develop or evolve from a latent or potential state v. come from; be connected by a relationship of blood, for example

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...