Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desensitize

/'di:'sensitaiz/ phổ biến #25732

Nghĩa thường dùng

khử nhạy, làm bớt nhạy động từ

“Therapy can help desensitize individuals to their fears.”Liệu pháp có thể giúp khử nhạy những người mắc chứng sợ hãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desensitize

/'di:'sensitaiz/

ngoại động từ

  • khử nhạy, làm bớt nhạy
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause not to be sensitive v. make insensitive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...