despairing
Nghĩa thường dùng
“She looked at the empty room with a despairing expression.”Cô nhìn vào căn phòng trống rỗng với biểu cảm tuyệt vọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
despairing
/dis'peəriɳ/
tính từ
- hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
Định nghĩa tiếng Anh
s. arising from or marked by despair or loss of hope