Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

despairing

/dis'peəriɳ/ phổ biến #18626

Nghĩa thường dùng

hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng tính từ

“She looked at the empty room with a despairing expression.”Cô nhìn vào căn phòng trống rỗng với biểu cảm tuyệt vọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

despairing

/dis'peəriɳ/

tính từ

  • hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. arising from or marked by despair or loss of hope

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...