Từ điển Anh–Việt

112.367 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

despise

/dis'paiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9016

Nghĩa thường dùng

khinh ghét, coi thường động từ

“Most readers despise dishonesty in the news.”Đa số độc giả khinh ghét sự thiếu trung thực trong tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

despise

/dis'paiz/

ngoại động từ

  • xem thường, coi khinh, khinh miệt
Định nghĩa tiếng Anh

v look down on with disdain

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...