Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detract

/di'trækt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14366

Nghĩa thường dùng

làm giảm, hạ thấp động từ

“The noise from the construction site may detract from the peaceful atmosphere.”Tiếng ồn từ công trường có thể làm giảm bầu không khí yên tĩnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detract

/di'trækt/

động từ

  • lấy đi, khấu đi
  • làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
    • to detract from someone's merit: làm giảm công lao người nào
Định nghĩa tiếng Anh

v take away a part from; diminish

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...