devotion
/di'vouʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6466
Nghĩa thường dùng
sự tận tụy, sùng kính
danh từ
“Her devotion to him is unwavering.”Sự tận tụy của cô dành cho anh là không lay chuyển.
Biến thể từ
devotions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devotion
/di'vouʃn/
danh từ
- sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm
- sự hiến dâng, sự hiến thân
- lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái
- (số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện
Định nghĩa tiếng Anh
n. feelings of ardent love n. commitment to some purpose n. (usually plural) religious observance or prayers (usually spoken silently)