Từ điển Anh–Việt

112.325 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devotion

/di'vouʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6466

Nghĩa thường dùng

sự tận tụy, sùng kính danh từ

“Her devotion to him is unwavering.”Sự tận tụy của cô dành cho anh là không lay chuyển.

Biến thể từ devotions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devotion

/di'vouʃn/

danh từ

  • sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm
  • sự hiến dâng, sự hiến thân
  • lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái
  • (số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện
Định nghĩa tiếng Anh

n. feelings of ardent love n. commitment to some purpose n. (usually plural) religious observance or prayers (usually spoken silently)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...