Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dialectician

/,daiəlek'tiʃn/

Nghĩa thường dùng

nhà biện chứng danh từ

“Socrates was a famous dialectician.”Socrates là một nhà biện chứng nổi tiếng.

Đồng nghĩa logiciandebaterreasoner
Trái nghĩa sophistdogmatist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dialectician

/,daiəlek'tiʃn/

danh từ

  • nhà biện chứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a logician skilled in dialectic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...