dietary
/'daiətəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6366
“dietaries” là số nhiều của dietary — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thuộc chế độ ăn
tính từ
“She has specific dietary restrictions.”Cô ấy có những hạn chế chế độ ăn uống cụ thể.
Biến thể từ
dietaries số nhiều
Đồng nghĩa
nutritionalalimentary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dietary
/'daiətəri/
tính từ
- (thuộc) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
danh từ
- chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
- suất ăn; chế độ ăn uống (trong nhà thương, nhà trường...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a regulated daily food allowance a. of or relating to the diet