Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutritional

/nju: 'triʃәnәl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7381

Nghĩa thường dùng

dinh dưỡng tính từ

“This meal is very nutritional and beneficial for health.”Bữa ăn này rất dinh dưỡng và có lợi cho sức khỏe.

Đồng nghĩa nutritiousdietary
Trái nghĩa unhealthyjunk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nutritional

//

* tính từ
  • dinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or providing nutrition

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...