digression
/dai'greʃn/ TOEFLGRE phổ biến #21375
Biến thể từ
digressions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
digression
/dai'greʃn/
danh từ
- sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết)
- sự lạc đường
- (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a message that departs from the main subject n. wandering from the main path of a journey