Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dimer

/'daimә/ phổ biến #38204
Biến thể từ dimers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dimer

//

* danh từ
  • (hoá học) chất nhị trùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a compound whose molecules are composed of two identical monomers

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...