Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dinosaur

/'dainәsɒ:/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5326

Nghĩa thường dùng

Khủng long danh từ

“The dinosaur is a big animal that lived long ago.”Khủng long là một động vật lớn sống từ lâu.

Biến thể từ dinosaurs số nhiều
Đồng nghĩa fossilrelicantediluvian
Trái nghĩa modernnew
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dinosaur

//

* danh từ
  • khủng long
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous extinct terrestrial reptiles of the Mesozoic era

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...