Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomacy

/di'plouməsi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5638

Nghĩa thường dùng

ngoại giao danh từ

“Diplomacy prevents conflict escalation.”Ngoại giao ngăn chặn leo thang xung đột.

Đồng nghĩa statecraftnegotiation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diplomacy

/di'plouməsi/

danh từ

  • thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao
  • sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao
Định nghĩa tiếng Anh

n. negotiation between nations

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...