diplomacy
/di'plouməsi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5638
Nghĩa thường dùng
ngoại giao
danh từ
“Diplomacy prevents conflict escalation.”Ngoại giao ngăn chặn leo thang xung đột.
Đồng nghĩa
statecraftnegotiation
Trái nghĩa
confrontationbelligerence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diplomacy
/di'plouməsi/
danh từ
- thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao
- sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao
Định nghĩa tiếng Anh
n. negotiation between nations