negotiation
/ni,gouʃi'eiʃn/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #2259
Nghĩa thường dùng
thương lượng
danh từ
“The negotiation between the two companies took several weeks.”Cuộc thương lượng giữa hai công ty kéo dài vài tuần.
Biến thể từ
negotiations số nhiều
Đồng nghĩa
bargainingdiscussionmediationarbitration
Trái nghĩa
impasse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
negotiation
/ni,gouʃi'eiʃn/
danh từ
- sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
- to enter into (upon) a negotiation with: đàm phán với
- to carry an negotiations: tiến hành đàm phám
- to break off negotiations: cắt đứt cuộc đàm phán
- sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
- sự vượt qua (khó khăn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a discussion intended to produce an agreement n. the activity or business of negotiating an agreement; coming to terms