Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiation

/ni,gouʃi'eiʃn/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #2259

Nghĩa thường dùng

thương lượng danh từ

“The negotiation between the two companies took several weeks.”Cuộc thương lượng giữa hai công ty kéo dài vài tuần.

Biến thể từ negotiations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negotiation

/ni,gouʃi'eiʃn/

danh từ

  • sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
    • to enter into (upon) a negotiation with: đàm phán với
    • to carry an negotiations: tiến hành đàm phám
    • to break off negotiations: cắt đứt cuộc đàm phán
  • sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  • sự vượt qua (khó khăn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a discussion intended to produce an agreement n. the activity or business of negotiating an agreement; coming to terms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...