Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic immunity

/ˌdɪpləˈmætɪk ɪˈmjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

Miễn trừ ngoại giao. cụm từ

“Diplomatic immunity protects diplomats from prosecution.”Miễn trừ ngoại giao bảo vệ các nhà ngoại giao khỏi việc truy tố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diplomatic immunity

//

  • quyền miễn trừ ngoại giao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...