disadvantage
Nghĩa thường dùng
“One disadvantage of living in a big city is the high cost of living.”Một nhược điểm của việc sống ở thành phố lớn là chi phí sinh hoạt cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disadvantage
/,disəd'vɑ:ntidʤ/
danh từ
- sự bất lợi; thế bất lợi
- to put somebody at a disadvantage: đặt ai vào thế bất lợi
- sự thiệt hại, mối tổn thất
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of having an inferior or less favorable position v. put at a disadvantage; hinder, harm