Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discern

/di'sə:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7711

Nghĩa thường dùng

Phân biệt động từ

“It is important to discern the difference between fact and opinion in news articles.”Điều quan trọng là phân biệt sự khác nhau giữa sự thật và ý kiến trong các bài báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discern

/di'sə:n/

động từ

  • nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
    • to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and bad: phân biệt tốt xấu
Định nghĩa tiếng Anh

v detect with the senses

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...