disciplined
Nghĩa thường dùng
“I believe being disciplined is essential for achieving our goals in life.”Tôi tin rằng việc có kỷ luật là rất cần thiết để đạt được mục tiêu trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disciplined
//
* tính từ- có kỷ luật
- a disciplined mind:đầu óc có kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh
s. obeying the rules s. trained mentally or physically by instruction or exercise