Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disciplined

/'disiplind/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10617

Nghĩa thường dùng

Có kỉ luật danh từ

“I believe being disciplined is essential for achieving our goals in life.”Tôi tin rằng việc có kỷ luật là rất cần thiết để đạt được mục tiêu trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disciplined

//

* tính từ
  • có kỷ luật
    • a disciplined mind:đầu óc có kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh

s. obeying the rules s. trained mentally or physically by instruction or exercise

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...