Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disguise

/dis'gaiz/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7364

Nghĩa thường dùng

sự cải trang, lốt ngụy trang danh từ

“The thief wore a wig and glasses as a disguise.”Tên trộm đội tóc giả và đeo kính để cải trang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disguise

/dis'gaiz/

danh từ

  • sự trá hình, sự cải trang
  • quần áo cải trang
  • sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối
  • sự che giấu, sự che đậy

thành ngữ

  1. a blessing in disguise
    • (xem) blessing

ngoại động từ

  • trá hình, cải trang
    • to disguise onself as...: cải trang là...
  • nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối)
  • che giấu, che đậy
    • to disguise one's intention: che đậy ý định của mình

thành ngữ

  1. to be disguissed with liquour
    • (xem) liquour
Định nghĩa tiếng Anh

n. an outward semblance that misrepresents the true nature of something n. any attire that modifies the appearance in order to conceal the wearer's identity n. the act of concealing the identity of something by modifying its appearance v. make unrecognizable

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...