disgusted
Nghĩa thường dùng
“I was disgusted by the smell.”Tôi cảm thấy ghê tởm vì mùi hôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disgusted
//
* tính từ- chán ghét, phẫn nộ
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a strong distaste from surfeit
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was disgusted by the smell.”Tôi cảm thấy ghê tởm vì mùi hôi.
s. having a strong distaste from surfeit
Đang tải...