Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21258

disinterest

/dis'intrist/

ngoại động từ

  • tước bỏ quyền lợi
    • to disinterest oneself: không quan tâm đến; (ngoại giao) từ bỏ ý định can thiệp, từ bỏ quyền can thiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. tolerance attributable to a lack of involvement

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...