Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinterest

/dis'intrist/ phổ biến #21258
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinterest

/dis'intrist/

ngoại động từ

  • tước bỏ quyền lợi
    • to disinterest oneself: không quan tâm đến; (ngoại giao) từ bỏ ý định can thiệp, từ bỏ quyền can thiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. tolerance attributable to a lack of involvement

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...