disloyal
/'dis'lɔiəl/ phổ biến #20623
Nghĩa thường dùng
không trung thành, phản bội
tính từ
“He was disloyal to his friends.”Anh ta không trung thành với bạn bè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disloyal
/'dis'lɔiəl/
tính từ
- không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...)
- không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...)
- không trung thực
Định nghĩa tiếng Anh
a. deserting your allegiance or duty to leader or cause or principle