Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disloyal

/'dis'lɔiəl/ phổ biến #20623

Nghĩa thường dùng

không trung thành, phản bội tính từ

“He was disloyal to his friends.”Anh ta không trung thành với bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disloyal

/'dis'lɔiəl/

tính từ

  • không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...)
  • không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...)
  • không trung thực
Định nghĩa tiếng Anh

a. deserting your allegiance or duty to leader or cause or principle

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...