Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disorient

/dis'ɔ:riənt/ Collins ★ phổ biến #23395
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disorient

/dis'ɔ:riənt/

ngoại động từ

  • làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to be lost or disoriented

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...