disparage
/dis'pæridʤ/ TOEFLGRE phổ biến #17289
“disparaged” là quá khứ phân từ của disparage — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chê bai, hạ thấp
động từ
“The review unjustly disparaged the author's research.”Bài đánh giá bất công chê bai công trình nghiên cứu của tác giả.
Biến thể từ
disparaged quá khứ phân từ
disparaged quá khứ
disparages ngôi 3 số ít
disparaging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disparage
/dis'pæridʤ/
ngoại động từ
- làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh
- gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
Định nghĩa tiếng Anh
v. express a negative opinion of