disposition
/,dispə'ziʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7219
“dispositions” là số nhiều của disposition — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thái độ
danh từ
“Her cheerful disposition made everyone feel welcome.”Thái độ vui vẻ của cô ấy khiến mọi người cảm thấy chào đón.
Biến thể từ
dispositions số nhiều
Đồng nghĩa
temperamentnatureinclination
Trái nghĩa
disinclinationaversion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disposition
/,dispə'ziʃn/
danh từ
- sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
- ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)
- sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
- to have something at one's disposition: có cái gì được tuỳ ý sử dụng
- khuynh hướng, thiên hướng; ý định
- to have a disposition to something: có khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
- tính tình, tâm tính, tính khí
- to be of a cheerful disposition: có tính khí vui vẻ
- sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
- disposition of property: sự chuyển nhượng tài sản
- sự sắp đặt (của trời); mệnh trời
Định nghĩa tiếng Anh
n. your usual mood n. a natural or acquired habit or characteristic tendency in a person or thing