disruption
/dis'rʌpʃn/ phổ biến #6784
Nghĩa thường dùng
Sự phá vỡ
danh từ
“The storm caused a disruption in the train services, delaying many passengers.”Cơn bão đã gây ra sự phá vỡ trong dịch vụ tàu hỏa, làm chậm trễ nhiều hành khách.
Biến thể từ
disruptions số nhiều
Đồng nghĩa
upheavaltransformation
Trái nghĩa
stabilitycontinuity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disruption
/dis'rʌpʃn/
danh từ
- sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ
- tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ
- (điện học) sự đánh thủng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of causing disorder