Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disruption

/dis'rʌpʃn/ phổ biến #6784

Nghĩa thường dùng

Sự phá vỡ danh từ

“The storm caused a disruption in the train services, delaying many passengers.”Cơn bão đã gây ra sự phá vỡ trong dịch vụ tàu hỏa, làm chậm trễ nhiều hành khách.

Biến thể từ disruptions số nhiều
Đồng nghĩa upheavaltransformation
Trái nghĩa stabilitycontinuity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disruption

/dis'rʌpʃn/

danh từ

  • sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ
  • tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ
  • (điện học) sự đánh thủng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of causing disorder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...